Gia sư Tiếng Pháp

Tư vấn học TIẾNG PHÁP

Hotline:
090 333 1985 - 09 87 87 0217
Hiển thị các bài đăng có nhãn bắt đầu học tiếng Pháp. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn bắt đầu học tiếng Pháp. Hiển thị tất cả bài đăng

Thứ Sáu, 21 tháng 2, 2014

Phát âm trong tiếng Pháp] L'ALPHABET - Bảng chữ cái



Liên hệ: 090 333 1985 - 09 87 87 0217

Nhận gia sư tiếng Pháp tại nhà tại các quận:


Q1, Q2, Q3, Q4, Q5, Q6, Q7, Q8, Q9, Q10, Q11, Q12,Tân Bình,Tân Phú, Bình Tân, Bình Chánh, Phú Nhuận, Gò Vấp, Bình Thạnh, Hóc Môn, Củ Chi, Nhà Bè, Bình Dương, Đồng Nai, Biên Hòa.

Phát âm trong tiếng Pháp] L'ALPHABET - Bảng chữ cái

Sau một thời gian gắn bó với trang Tự Học Tiếng Pháp - Mỗi Ngày 5 Từ Vựng, mình nhận thấy có rất nhiều bạn muốn rất muốn đến với tiếng Pháp bằng phương pháp tự học nhưng không biết bắt đầu từ đâu. Theo mình thì đối với tiếng Pháp cũng như nhiều ngoại ngữ khác, chúng ta nên bắt đầu từ cách phát âm.
Thực tế khi mình ra nhà sách, có nhiều sách dạy giao tiếp do Việt Nam in có nội dung khá hay, nhưng nhiều khi lại không phiên âm, và dù cho có thêm CD audio đi kèm thì nhiều bạn cũng gặp khó khăn trong việc tiếp cận với tiếng Pháp.
Vì đó nên hôm nay mình sẽ đăng vài bài về phát âm cơ bản trong tiếng Pháp để các bạn có một khởi đầu chắc chắn hơn nhé :
Hôm nay chúng ta bắt đầu với bảng chữ cái (L'Alphabet). Bảng chữ cái của tiếng Pháp và tiếng Việt có chung gốc La-tinh nên sẽ dễ dàng hơn cho chúng ta trong thời gian làm quen ban đầu (ít nhất là so với các láng giềng dùng chữ tượng hình). Bảng chữ cái của tiếng Pháp có 26 chữ cái:

A     B     C     D     E     F     G     H     I     J     K     L     M     N   
   
     O     P     Q     R     S     T     U     V     W     X     Y     Z

Về cơ bản, hầu như các chữ cái trên đều phát âm như tiếng Việt (kiểu a bê xê), nhưng nói chính xác hơn thì:
D - đọc giống đê
E - đọc giống Ơ
F - đọc giống e-ph
G - đọc giống Giê (cong lưỡi)
H - đọc giống át-ss (cong lưỡi)
J - đọc giống Gi (cong lưỡi)
L - đọc giống e-l
M - đọc giống e-m
N - đọc giống e-n
O - đọc giống Ô
Q - khẩu hình như khi đọc chữ Ki, nhưng kéo hai đầu mép lại
R - đọc giống e-r
U - khẩu hình như khi đọc chữ I, nhưng kéo hai đầu mép lại
W - đọc giống Đu-bl(ơ) vê
Y - đọc giống I g-réc
Z - đọc giống zèd

Ngoài ra, trong tiếng Pháp còn có chữ cái có kèm dấu như:  é è ç ë ò ô ö ù à â ï. Cách đọc như sau: Đọc chữ cái + đọc dấu
Dấu huyền \ - đọc giống át-xăng g-ra-v(ơ) - Accent grave (đi với các nguyên âm A, E, U)
Dấu sắc / - đọc giống át-xăng te-ghi (đọc chữ ghi kéo hai đầu mép lại) - Accent aigu (đi với nguyên âm E)
Dấu mũ ^ - đọc giống át-xăng xia-côông-ph-léch-x(ơ) - Accent circonflexe - (đi với các nguyên âm A, E, I, O, U)
Dấu móc dưới chữ C - đọc giống xê-đi-d(ơ) - Cédille (đi với phụ âm C)
Dấu hai chấm phía trên chữ E hoặc chữ I ¨ - đọc giống t-rê-ma - Tréma (đi với  các nguyên âm E, I, U)
Vd: â sẽ đọc giống như a t-rê-ma

Mình nói "đọc giống" tức là những cách đọc trên chỉ đúng tương đối thôi. Các bạn vào trang này để nghe người ta phát âm:
Cách dùng:
- Để trang load hết;
- Di chuột đến chữ cần nghe phát âm, nó sẽ đọc cho mình;

- Khi đã thấy ổn ổn rồi thì click vào chỗ options phía trên bên trái, chọn phần Listening Quiz hoặc Skeaking Quiz để tự luyện tập nhé