Gia sư Tiếng Pháp

Tư vấn học TIẾNG PHÁP

Hotline:
090 333 1985 - 09 87 87 0217

Thứ Tư, ngày 20 tháng 7 năm 2016

Từ vựng tiếng Pháp chủ đề: THUẬT NGỮ ĐIỀU HƯỚNG

Cùng Giasutiengphap.net học về từ vựng chủ đề "điều hướng" nào.


Précédent
Quay lại
Suivant
Tiếp theo
Enregistrer
Lưu
Naviguer
Lướt
Télécharger
Tải về
Exécuter
Thực hiện
Cliquer
Nhấp vào
Glisser
Kéo
Déposer
Thả
Mis à jour
Đã cập nhật
Mettre à jour
Cập nhật
Menu déroulant (le)
Trình đơn thả xuống
Arrêt (le)
Dừng lại





HỌC GIA SƯ TIẾNG PHÁP TẠI NHÀ LIÊN HỆ: 090 333 1985 - 09 87 87 0217 CÔ MƯỢT

Từ vựng tiếng Pháp chủ đề: WEBSITE


Page d’accueil (la)
Trang chủ
Télécharger
Tải lên
Choisir
Chọn
Dossier (le)
Thư mục
Barre d’outils (la)
Thanh công cụ
Retour
Quay trở lại
Signet (le)
Dấu trang
À
Tại (@)
Barre oblique (la)
Dấu gạch chéo (/)
Deux-points (les)
Dấu hai chấm (:)





HỌC GIA SƯ TIẾNG PHÁP TẠI NHÀ LIÊN HỆ: 090 333 1985 - 09 87 87 0217 CÔ MƯỢT

Từ vựng tiếng Pháp chủ đề: INTERNET

Học về việc trên in-tơ-nét nào. Hãy ủng hộ và theo dõi page để học thêm những từ vựng và những câu bổ ích về tiếng Pháp: Giasutiengphap.net

Internet (le)
Internet
Lien (le)
Liên kết
Prestataire de service Internet (le)
Nhà cung cấp dịch vụ Internet
Réseau (le)
Mạng
Page Web (la)
Trang mạng
Adresse de page Web (la)
Địa chỉ website
Site Web sécurisé (le)
Website bảo mật
Navigateur (le)
Trình duyệt
Moteur de recherche (le)
Công cụ tìm kiếm
Serveur sécurisé (le)
Máy chủ bảo mật





HỌC GIA SƯ TIẾNG PHÁP TẠI NHÀ LIÊN HỆ: 090 333 1985 - 09 87 87 0217 CÔ MƯỢT

Những câu tiếng Pháp chủ đề: TÌM VIỆC LÀM

Bài viết trước đã nói về xin việc làm, và giờ cùng Giasutiengphap.net học những câu để tìm việc làm. Mọi người cùng học vui!

Avez-vous un permis de travail?
Anh có giấy phép làm việc không?
J’ai un permis de travail
Tôi có giấy phép làm việc
Je n’ai pas de permis de travail
Tôi không có giấy phép làm việc
Quand pouvez-vous commencer?
Khi nào anh có thể bắt đầu?
Je paie dix euros l’heure
Tôi trả 10 euro một giờ
Je vous paierai à la semaine
Tôi sẽ thanh toán cho anh theo tuần
Par mois
Theo tháng
Soyez là à huit heures du matin
Hãy có mặt ở đây lúc 8 giờ sáng
La journée se termine à seize heures trente
Công việc kết thúc lúc 4 giờ 30
Vous aurez congé le samedi et le dimanche
Anh được nghỉ ngày thứ Bảy và Chủ nhật
Vous devrez porter un uniforme
Anh sẽ mặc đồng phục
Faites comme ceci
Anh làm việc đó như thế này





HỌC GIA SƯ TIẾNG PHÁP TẠI NHÀ LIÊN HỆ: 090 333 1985 - 09 87 87 0217 CÔ MƯỢT

Những câu tiếng Pháp chủ đề: XIN VIỆC LÀM

Học những câu, cách nói để xin việc làm, mà đặc biệt là bằng tiếng Pháp. Cùng Giasutiengphap.net học nhé!

Je cherche un emploi
Tôi đang tìm kiếm một công việc
Puis-je voir votre C.V.?
Tôi có thể xem lý lịch nghề nghiệp của anh?
Voici mon C.V.
Đây là lý lịch nghề nghiệp của tôi
Avez-vous des références que je puisse contacter?
Có người tham khảo mà tôi có thể liên hệ không?
Voici la liste de mes références
Đây là danh sách người tham khảo của tôi
Combien d’expérience avez-vous?
Anh có bao nhiêu kinh nghiệm?
Depuis combien de temps travaillez-vous dans ce domaine?
Anh làm việc trong lĩnh vực này bao lâu rồi?
Trois ans
3 năm
Je suis diplômé de l’enseignement secondaire
Tôi tốt nghiệp trường trung học
J’ai un diplôme universitaire
Tôi là cử nhân tốt nghiệp đại học
Je cherche un mi-temps
Tôi đang tìm kiếm một công việc bán thời gian
J’aimerais travailler à temps plein
Tôi muốn làm việc toàn thời gian
Offrez-vous une assurance médicale?
Ông có chế độ bảo hiểm y tế không?
Oui, après six mois d'emploi
Có, sau sáu tháng làm việc ở đây





HỌC GIA SƯ TIẾNG PHÁP TẠI NHÀ LIÊN HỆ: 090 333 1985 - 09 87 87 0217 CÔ MƯỢT

Từ vựng tiếng Pháp chủ đề: NỘI THẤT VĂN PHÒNG

Cùng Giasutiengphap.net học vài từ vựng tiếng Pháp về nội thất văn phòng nào mọi người!

Table (la)
Bàn
Corbeille à papier (la)
Giỏ giấy loại
Chaise (la)
Ghế
Haut-parleur (le)
Loa
Drapeau (le)
Cờ
Est-ce son bureau?
Đây là bàn làm việc của anh ấy phải không?
Message (le)
Tin nhắn
Lampe (la)
Đèn
Éclairage (le)
Ánh sáng






HỌC GIA SƯ TIẾNG PHÁP TẠI NHÀ LIÊN HỆ: 090 333 1985 - 09 87 87 0217 CÔ MƯỢT

Từ vựng tiếng Pháp chủ đề: BÀN LÀM VIỆC VĂN PHÒNG

Giasutiengphap.net sẽ đề cập về vài vật dụng trên bàn làm việc văn phòng. Học tốt nào mọi người.

Je cherche une agrafeuse
Tôi đang tìm một cái dập ghim
Punaise (la)
Đinh ghim
Crayon (le)
Bút chì
Livre (le)
Sách
Papier (le)
Giấy
Carnet (le)
Sổ tay
Diapositives (les)
Slide (Trang tài liệu thuyết trình)
Calendrier (le)
Lịch
Papier collant (le)
Cuộn băng keo
Il me faut une carte
Tôi cần tìm bản đồ





HỌC GIA SƯ TIẾNG PHÁP TẠI NHÀ LIÊN HỆ: 090 333 1985 - 09 87 87 0217 CÔ MƯỢT